Nitric acid 65% for analysis, EMSURE® Reag. Ph Eur, ISO-2.5L, Code: 1.00456.2500 (Merck)

Nitric acid 65% for analysis, EMSURE® Reag. Ph Eur, ISO-2.5L, Code: 1.00456.2500 (Merck)

Nitric acid 65% for analysis, EMSURE® Reag. Ph Eur, ISO-2.5L, Code: 1.00456.2500 (Merck)

Nitric acid 65% for analysis, EMSURE® Reag. Ph Eur, ISO-2.5L, Code: 1.00456.2500 (Merck)

Nitric acid 65% for analysis, EMSURE® Reag. Ph Eur, ISO-2.5L, Code: 1.00456.2500 (Merck)
Nitric acid 65% for analysis, EMSURE® Reag. Ph Eur, ISO-2.5L, Code: 1.00456.2500 (Merck)
Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Điện thoại
098 918 2955

Mr. Trí

Skype Skype
Hotline: 090.265.9944
Email: hoangtri@namyvn.com

Mr. Trung

Skype Skype
Hotline: 091.789.4855
Email: sales@namyvn.com

NAM Y CO LTD

Skype Skype
Hotline: 0989182955
Email: namyvnco@gmail.com
Thống kê truy cập
0
0
1
9
7
6
2
1
8
Icon Đang online: 21
Icon Hôm nay: 223
Icon Tuần: 2557
Icon Tháng: 28883

Nitric acid 65% for analysis, EMSURE® Reag. Ph Eur, ISO-2.5L, Code: 1.00456.2500 (Merck)

Mã sản phẩm: Code: 1.00456.2500 (Merck)
Giá: 1.172.000đ
Giá khuyến mãi: 1.099.000đ

Nitric acid 65% for analysis, EMSURE® Reag. Ph Eur, ISO-2.5L, Code: 1.00456.2500 (Merck)

Hãng sản xuất: Merck 

Nhãn hiệu: Supelco

Xuất xứ: Đức (Made in Germany)

Mô tả nhanh

Trạng thái: chất lỏng, không màu, mùi gây nhức Quy cách đóng gói: chai thủy tinh 2,5l Ứng dụng: Nitric acid 65% được sử dụng làm thuốc thử phân tích, là hóa chất tinh khiết sử dụng phổ biến trong phòng thí nghiệm đặc biết là phân tích các kim loại, phá mẫu, sản xuất hóa chất...

CHÚ Ý:

- Giá trên chỉ áp dụng cho số lượng có sẵn này và đã bao gồm VAT (Thuế VAT thay đổi theo quy định hiện hành của BTC-Việt Nam). Hàng đặt giá vui lòng gọi ĐT để lấy báo giá mới.

-HSD/ Exp.: 3 năm kể từ ngày sản xuất 31/10/2027 ghi trên nhãn chai; HÀNG CÓ SẴN: 05 chai nhựa trắng nắp vặn đỏ 1 Lít.

- Giao hàng miễn phí trong TP.HCM có bán kính từ 5-8km so với bên Bán.

Lượt xem: 1

Thông tin chi tiết

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
 
 
 
Độ pH  < 1 ở 20 °C
Điểm nóng chảy Khoảng -32 °C
Điểm sôi/khoảng sôi 121 °C ở 1.013 hPa
Áp suất hóa hơi Khoảng 9,4 hPa ở 20 °C
Khối lượng riêng 1,39 g/cm3 ở 20 °C
Tính tan trong nước ở 20 °C hòa tan được
Nhiệt độ bảo quản +2°C đến +25°C
Thành phần

HNO3 ≥ 65.0 %

Chloride (Cl) ≤ 0.2 ppm

Phosphate (PO₄) ≤ 0.2 ppm

Sulfate (SO₄) ≤ 0.5 ppm

Kim loại nặng ( như Pb) ≤ 0.2 ppm

Ag (Silver) ≤ 0.010 ppm

Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm

As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm

Au (Gold) ≤ 0.050 ppm

Ứng dụng

- Nitric acid 65% được sử dụng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm

- Nitric acid 65% được ứng dụng để sản xuất các sản phẩm thuốc nổ như nitroglycerin, trinitrotoluan và các RDX,….và các chế phẩm như phân bón (phân bón chứa Nito)

- Ứng dụng trong ngành luyện kim và tinh lọc bởi HNO3 có phản ứng với phần lớn các kim loại hiện nay. Đặc biệt, khi HNO3 kết hợp với HCL tạo thành nước cường toan, đây là một trong những chất có thể hòa tan vàng và bạch kim

- HNO3 ở nồng độ 0,5-2% được sử dụng với tư cách là một hợp nhất nền để xác định được dấu vết kim loại trong các dung dịch. Trong trường hợp này, để tỉ lệ thành công cao nhất cần phải sử dụng HNO3 cực kỳ tinh khiết bởi có một số lượng những ion kim loại nhỏ có thể gây ảnh hưởng tới kết quả phân tích.

- Ứng dụng trong việc tổng hợp các chất hữu cơ.

- Được sử dụng để làm chất khử màu - colorometric test dùng để phân biệt chất heroin và morphine

Sản phẩm cùng loại

Thương hiệu đối tác
Close
Sản phẩm
Đơn giá
Số lượng
Thành tiền
Thành tiền:
Tư vấn trực tuyến

Vui lòng đặt câu hỏi, chúng tôi sẽ tư vấn sớm nhất cho bạn!

backtop