Guanidine Hydrochloride (GHC) for molecular biology, 99,5%, SRL, 45539-100g, CAS: 50-01-1
Guanidine Hydrochloride (GHC) for molecular biology, 99,5%, SRL, 45539-100g, CAS: 50-01-1
Hãng sản xuất: SRL- Ấn Độ
Xuất xứ: Ấn Độ
Code: 45539-100g
CAS: 50-01-1
- GIÁ TRÊN ĐÃ BAO GỒM VAT (VAT thay đổi theo qui định thuế hiện hành của BTC- Việt Nam).
- HSD/EXP.: 05/2030 (kèm COA); HÀNG CÓ SẴN: 01 Chai thuỷ tinh nâu nắp vặn đen/ 100g; Update: 28/04/2026
- Giao hàng miễn phí trong nội thành TP.HCM bán kính 5-8km tính từ bên Bán.
Thông tin chi tiết
Guanidine hydrochloride (GHC) dùng trong sinh học phân tử, 99,5%
Phần A
CAS: 50-01-1
Công thức phân tử: CH5N3.HCl
Khối lượng phân tử: 95,53

Thông số kỹ thuật:
Hình thức bên ngoài (Màu sắc)
Trắng
Hình thức bên ngoài
Hợp chất tinh thể
Độ hòa tan (Độ đục) của dung dịch nước 6M
Thông thoáng
Độ hòa tan (Màu sắc) Dung dịch nước 6M
Không màu
Xét nghiệm
tối thiểu 99,5%
Điểm nóng chảy
181 - 186°C
pH (dung dịch nước 6M)
4,5 - 6,0
Tro sunfat
tối đa 0,01%
Sắt (Fe)
tối đa 0,0005%
Sunfat (SO4)
tối đa 0,005%
Kim loại nặng (Pb)
tối đa 0,0005%
Độ hấp thụ (A) của dung dịch nước 6M trong ống đong 1cm so với nước H2O
@260nm
tối đa 0,03
@280nm
tối đa 0,02
Nước (KF)
tối đa 0,5%
DNase, RNase, Protease
Không phát hiện
Không dùng cho mục đích y tế.
Thông tin chung
Kho
25 đến 40°C (Nhiệt độ phòng)
Hạn sử dụng
60 tháng
Nhận dạng IMDG
Không thuộc diện quy định vận chuyển (không nguy hiểm)
Mã HSN:
Mã HSN:
100 gam
29252990 (GST 18%)
500 gam
29252990 (GST 18%)
1 kg
29252990 (GST 18%)
5 kg
29252990 (GST 18%)
Loại bao bì:
100 gam
Chai thủy tinh
500 gam
Chai thủy tinh
1 kg
Chai nhựa
Các gói dịch vụ hiện có
Kích thước đóng gói
100 gam
Kích thước đóng gói
500 gam
Kích thước đóng gói
1 kg
Kích thước đóng gói
5 kg
Đang online:
Hôm nay:
Tuần:
Tháng:




