Guanidine Hydrochloride (GHC) for molecular biology, 99,5%, SRL, 45539-100g, CAS: 50-01-1
==> NOTE: (ĐÃ BÁN 01 CHAI CÒN 02 CHAI / 100g)-17.10.26
Guanidine Hydrochloride (GHC) for molecular biology, 99,5%
Hãng sản xuất: SRL- Ấn Độ
Xuất xứ: Ấn Độ
Code: 45539-100g
CAS: 50-01-1
Quy cách: 100g/ chai thuỷ tinh nâu nắp vặn đen.
Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng.
CHÚ Ý:
-HÀNG CÓ SẴN TRONG KHO: 02 chai thuỷ tinh nâu nắp vặn đen /100g (Đã bán 1 chai còn 2 chai/100g; Update to 17.10.2026)
- HSD/EXP.: 05/2030 (NSX: 05/2025) kèm COA for Laboratory use only
- Update ngày: 17/10/2026
- Giao hàng miễn phí trong nội thành TP.HCM có bán kính từ 5-8km so với bên Bán.
- Giá trên chỉ áp dụng cho số lượng có sẵn này và đã bao gồm VAT (Thuế VAT thay đổi theo quy định hiện hành của Việt Nam) kèm hoá đơn điện tử cho mỗi đơn hàng.
- Khách hàng vui lòng gọi ĐT để cập nhật báo giá mới khi mua nhiều hơn số lượng hàng có sẵn.
- Vui lòng liên hệ Hotline/Zalo: 098 918 2955 – 0969 440 430 để biết thêm chi tiết.
Thông tin chi tiết
Mã hàng: 45539
Guanidine hydrochloride (GHC) dùng trong sinh học phân tử, 99,5% Phần A
CAS: 50-01-1
Công thức phân tử: CH5N3.HCl
Khối lượng phân tử: 95,53
Thông số kỹ thuật:
Hình thức bên ngoài (Màu sắc) Trắng
Hình thức bên ngoài Hợp chất tinh thể
Độ hòa tan (Độ đục) của dung dịch nước 6M Thông thoáng
Độ hòa tan (Màu sắc) Dung dịch nước 6M Không màu
Xét nghiệm tối thiểu 99,5%
Điểm nóng chảy 181 - 186°C
pH (dung dịch nước 6M) 4,5 - 6,0
Tro sunfat tối đa 0,01%
Sắt (Fe) tối đa 0,0005%
Sunfat (SO4) tối đa 0,005%
Kim loại nặng (Pb) tối đa 0,0005%
Độ hấp thụ (A) của dung dịch nước 6M trong ống đong 1cm so với nước H2O
@260nm tối đa 0,03
@280nm tối đa 0,02
Nước (KF) tối đa 0,5%
DNase, RNase, Protease Không phát hiện
Không dùng cho mục đích y tế.
Thông tin chung
Kho 25 đến 40°C (Nhiệt độ phòng)
Hạn sử dụng 60 tháng
Nhận dạng IMDG Không thuộc diện quy định vận chuyển (không nguy hiểm)
Mã HSN: 29252990
Kích thước đóng gói 100 gam
Đang online:
Hôm nay:
Tuần:
Tháng:




